界
[jiè]
1.ranh giới; biên giới; giới; lĩnh vực
物体或区域的分界;范围或圈子
科学家发现这片树林是两种植物的分界。
kē xué jiā fā xiàn zhè piàn shù lín shì liǎng zhòng zhí wù de fēn jiè.Các nhà khoa học phát hiện khu rừng này là ranh giới của hai loài thực vật.
2.Giới (đơn vị phân loại sinh học)
生物分类系统中的最高一级
动物界包含许多不同门类的生物。
dòng wù jiè bāo hán xǔ duō bù tóng mén lèi de shēng wù.Giới động vật bao gồm sinh vật của nhiều ngành khác nhau.
这个软件怎么样?界面清楚吗?
zhè ge ruǎn jiàn zěn me yàng? jiè miàn qīng chǔ ma?Ứng dụng này thế nào? Giao diện rõ ràng không?
Trong bài: Ứng dụng nghe nhạc nào dễ dùng nhất · 好 + V他想征服世界上最高的那座山。
tā xiǎng zhēng fú shì jiè shàng zuì gāo de nà zuò shān.Anh ấy muốn chinh phục ngọn núi cao nhất thế giới.
那我们该如何应对漂移边界问题?
nà wǒ men gāi rú hé yìng duì piāo yí biān jiè wèn tí?Vậy chúng ta nên giải quyết vấn đề ranh giới trôi dạt như thế nào?
Trong bài: Khủng hoảng ô nhiễm vi nhựa vùng biển sâu · 诸如此类