范畴【範疇】
[fàn chóu] [范 畴]
phạm trù
思维对客观事物的概括和分类。
这个问题属于哲学的范畴。
zhè ge wèn tí shǔ yú zhé xué de fàn chóu.Câu hỏi này thuộc phạm trù triết học.
这不外乎属于合规与债务担保的范畴,需要平衡风险与成本。
zhè bú wài hū shǔ yú hé guī yǔ zhài wù dān bǎo de fàn chóu, xū yào píng héng fēng xiǎn yǔ chéng běn.Điều này không ngoài phạm vi tuân thủ và bảo đảm nợ, cần cân bằng rủi ro và chi phí.
Trong bài: Đàm phán điều khoản thẩm định đặc biệt trong mua bán sáp nhập xuyên biên giới · 不外乎的确,因此配套方案要把心理健康指标纳入职业安全范畴来综合考核。
dí què, yīn cǐ pèi tào fāng àn yào bǎ xīn lǐ jiàn kāng zhǐ biāo nà rù zhí yè ān quán fàn chóu lái zōng hé kǎo hé.Quả thực vậy, vì thế phương án đi kèm cần đưa chỉ số sức khỏe tâm lý vào phạm trù an toàn nghề nghiệp để đánh giá toàn diện.
Trong bài: Đề xuất chính sách can thiệp hội chứng kiệt sức chốn công sở