圈
[quān]
Vòng tròn, vành, vòng
环形的东西;圆圈。
他用粉笔在黑板上画了一个圈。
tā yòng fěn bǐ zài hēi bǎn shàng huà le yí gè quān.Anh ấy dùng phấn vẽ một vòng tròn lên bảng.
Khoanh tròn; bao quanh
环绕;画圈标记。
老师用红笔圈出了错别字。
lǎo shī yòng hóng bǐ quān chū le cuò bié zì.Thầy giáo dùng bút đỏ khoanh các chữ viết sai lại.
1.giam giữ; khóa lại; nhốt vào
把禽畜或人关在里面。
农民把羊圈在后院里。
nóng mín bǎ yáng juàn zài hòu yuàn lǐ.Người nông dân nhốt cừu ở sân sau.
2.Chuồng trại chăn nuôi
养家禽牲畜的棚栏。
叔叔正在认真打扫后院的羊圈。
shū shu zhèng zài rèn zhēn dǎ sǎo hòu yuàn de yáng juàn.Chú đang chăm chỉ dọn dẹp chuồng cừu ở sân sau.
咦,师傅,我感觉刚才稍微绕了一大圈呢。
yí, shī fu, wǒ gǎn jué gāng cái shāo wēi rào le yí dà quān ne.Ủa, bác tài, tôi cảm thấy vừa nãy hơi đi vòng một vòng lớn đấy.
Trong bài: Trao đổi tuyến đường và cước phí với tài xế任由私人圈地,全球公域的非军事化秩序必将崩溃。
rèn yóu sī rén quān dì, quán qiú gōng yù de fēi jūn shì huà zhì xù bì jiāng bēng kuì.Nếu mặc cho tư nhân chiếm đất bao thầu, trật tự phi quân sự hóa của vùng công ích toàn cầu ắt sẽ sụp đổ.
Trong bài: Khai thác tài nguyên thiên thể và quyền tài phán vũ trụ · 乃小明,我最近每次刷朋友圈,心里都觉得特别烦躁。
xiǎo míng, wǒ zuì jìn měi cì shuā péng yǒu quān, xīn lǐ dōu jué de tè bié fán zào.Tiểu Minh, dạo này mỗi lần lướt vòng bạn bè, trong lòng mình đều thấy rất bực bội.
Trong bài: Hội chứng sợ bỏ lỡ trên mạng xã hội · 以为