XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

环【環】

[huán]

nhẫn; vòng; lặp

圆圈形的东西,也指环节

我认识一位环先生。

wǒ rèn shi yí wèi huán xiān shēng.

Tôi quen một vị họ Hoàn.

vây quanh; bao quanh

围绕某处或某物

我们环湖走了很久。

wǒ men huán hú zǒu le hěn jiǔ.

Chúng tôi đi vòng quanh hồ rất lâu.

vòng (điểm bắn)

用于射击成绩的量词

他打中了十环。

tā dǎ zhòng le shí huán.

Anh ấy bắn trúng mười vòng.

对,而且大家觉得这样更环保。

duì, ér qiě dà jiā jué de zhè yàng gèng huán bǎo.

Đúng ạ, hơn nữa mọi người cảm thấy như vậy bảo vệ môi trường hơn.

Trong bài: Tập thói quen mang bình nước cá nhân · 越来越

他处在一个非常困难的环境中。

tā chù zài yí gè fēi cháng kùn nán de huán jìng zhōng.

Anh ấy đang ở trong một hoàn cảnh rất khó khăn.

对呀,骑自行车既健康又环保。

duì ya, qí zì xíng chē jì jiàn kāng yòu huán bǎo.

Đúng vậy, đạp xe vừa tốt cho sức khỏe lại vừa bảo vệ môi trường.

Trong bài: Rủ bạn đi xe đạp công cộng bảo vệ môi trường