循环【循環】
[xún huán] [循 环]
tuần hoàn; lưu thông; vòng
事物周而复始地运动或变化
良好的血液循环对保持身体健康非常重要。
liáng hǎo de xuè yè xún huán duì bǎo chí shēn tǐ jiàn kāng fēi cháng zhòng yào.Tuần hoàn máu tốt rất quan trọng để duy trì sức khỏe cơ thể.
chu trình; vòng tuần hoàn
周而复始的运动过程或机制
这个系统建立了一个高效的资源循环。
zhè ge xì tǒng jiàn lì le yí gè gāo xiào de zī yuán xún huán.Hệ thống này đã thiết lập một chu trình tài nguyên hiệu quả.
我们可以连通自然风廊道以促进空气循环。
wǒ men kě yǐ lián tōng zì rán fēng láng dào yǐ cù jìn kōng qì xún huán.Chúng ta có thể kết nối các hành lang gió tự nhiên để thúc đẩy lưu thông không khí.
Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而蒸桑拿有助于促进人体血液循环。
zhēng sāng ná yǒu zhù yú cù jìn rén tǐ xuè yè xún huán.Xông hơi giúp thúc đẩy tuần hoàn máu của cơ thể.
完全正确,收集的雨水还能循环利用于绿化呢。
wán quán zhèng què, shōu jí de yǔ shuǐ hái néng xún huán lì yòng yú lǜ huà ne.Hoàn toàn chính xác, nước mưa thu gom được còn có thể tái sử dụng cho cây xanh nữa.
Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…