循
[xún]
tuân theo; tuân thủ
我们可以连通自然风廊道以促进空气循环。
wǒ men kě yǐ lián tōng zì rán fēng láng dào yǐ cù jìn kōng qì xún huán.Chúng ta có thể kết nối các hành lang gió tự nhiên để thúc đẩy lưu thông không khí.
Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而对待俘虏也应当遵循人道原则。
duì dài fú lǔ yě yīng dāng zūn xún rén dào yuán zé.Đối xử với tù binh cũng cần tuân thủ nguyên tắc nhân đạo.
完全正确,收集的雨水还能循环利用于绿化呢。
wán quán zhèng què, shōu jí de yǔ shuǐ hái néng xún huán lì yòng yú lǜ huà ne.Hoàn toàn chính xác, nước mưa thu gom được còn có thể tái sử dụng cho cây xanh nữa.
Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…