遵循
[zūn xún] [遵 循]
tuân theo; tuân thủ; làm theo
遵照并按着去做。
企业在发展经济的同时,必须遵循市场规律与环保法规。
qǐ yè zài fā zhǎn jīng jì de tóng shí, bì xū zūn xún shì chǎng guī lǜ yǔ huán bǎo fǎ guī.Doanh nghiệp trong khi phát triển kinh tế buộc phải tuân theo quy luật thị trường và quy định bảo vệ môi trường.
所以,建立可持续的品牌,也要遵循“修齐治平”的原则吧?
suǒ yǐ, jiàn lì kě chí xù de pǐn pái, yě yào zūn xún“ xiū qí zhì píng” de yuán zé ba?Cho nên, xây dựng thương hiệu bền vững, cũng phải tuân theo nguyên tắc 'tu tề trị bình' đúng không?
Trong bài: Triết học Tân Nho học trong quản trị khủng hoảng doanh nghiệp · 无非对待俘虏也应当遵循人道原则。
duì dài fú lǔ yě yīng dāng zūn xún rén dào yuán zé.Đối xử với tù binh cũng cần tuân thủ nguyên tắc nhân đạo.
这样恐怕不太妥当。文物修缮必须严格遵循修旧如旧的原则。
zhè yàng kǒng pà bú tài tuǒ dàng. wén wù xiū shàn bì xū yán gé zūn xún xiū jiù rú jiù de yuán zé.E là như vậy không phù hợp lắm. Phục dựng di vật phải tuân thủ nghiêm ngặt nguyên tắc phục dựng nguyên trạng.
Trong bài: Trùng tu kiến trúc gỗ cổ · 除此之外