按照
[àn zhào] [按 照]
theo; dựa theo; chiếu theo
依照规定、计划或方式去做
请按照要求做。
qǐng àn zhào yāo qiú zuò.Xin hãy làm theo yêu cầu.
好,我会严格按照计划去做的。
hǎo, wǒ huì yán gé àn zhào jì huà qù zuò de.Được, mình sẽ làm theo đúng kế hoạch một cách nghiêm ngặt.
Trong bài: Phục hồi thể lực sau chấn thương thi đấu · 只要……就……请按照正常程序办理这件事情。
qǐng àn zhào zhèng cháng chéng xù bàn lǐ zhè jiàn shì qíng.Xin hãy giải quyết việc này theo quy trình thông thường.
放心吧,按照说明做肯定没问题。
fàng xīn ba, àn zhào shuō míng zuò kěn dìng méi wèn tí.Yên tâm đi, làm theo hướng dẫn chắc chắn không có vấn đề gì.
Trong bài: Món ăn Tứ Xuyên dễ nấu · 好 + V