XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

依

[yī]

phụ thuộc; dựa vào hoặc nghe lời ai đó; theo

靠着、依托,或顺从、依照。

依我看,这次的营销方案还需要进一步完善细节。

yī wǒ kàn, zhè cì de yíng xiāo fāng àn hái xū yào jìn yí bù wán shàn xì jié.

Theo tôi thấy, phương án tiếp thị lần này vẫn cần hoàn thiện thêm chi tiết.

结论必须有充分依据,不能空洞。

jié lùn bì xū yǒu chōng fèn yī jù, bù néng kōng dòng.

Kết luận phải có cơ sở đầy đủ, không được hời hợt.

Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求

现代社会的管理必须依靠法制。

xiàn dài shè huì de guǎn lǐ bì xū yī kào fǎ zhì.

Việc quản lý xã hội hiện đại bắt buộc phải dựa vào pháp chế.

对,依靠关键词,就不用死记硬背了。

duì, yī kào guān jiàn cí, jiù bú yòng sǐ jì yìng bèi le.

Đúng, dựa vào từ khóa thì không cần học vẹt nữa.

Trong bài: Một chút tự tin cũng không có khi thuyết trình · 一…都/也不…