依据【依據】
[yī jù] [依 据]
dựa vào; cơ sở; nền tảng
作为根据的事实或材料
写报告时必须拿出充分的依据。
xiě bào gào shí bì xū ná chū chōng fèn de yī jù.Khi viết báo cáo phải đưa ra đầy đủ căn cứ.
căn cứ vào; dựa theo
以某种事物为根据
依据天气预报,明天会下雨。
yī jù tiān qì yù bào, míng tiān huì xià yǔ.Căn cứ dự báo thời tiết, ngày mai sẽ mưa.
结论必须有充分依据,不能空洞。
jié lùn bì xū yǒu chōng fèn yī jù, bù néng kōng dòng.Kết luận phải có cơ sở đầy đủ, không được hời hợt.
Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求好,我会把你的依据整理好,提交给讨论小组。
hǎo, wǒ huì bǎ nǐ de yī jù zhěng lǐ hǎo, tí jiāo gěi tǎo lùn xiǎo zǔ.Được, thầy sẽ tổng hợp lại các căn cứ của em rồi trình lên nhóm thảo luận.
Trong bài: Bày tỏ lo ngại về một quyết định这篇报道纯属胡说,缺乏依据。
zhè piān bào dào chún shǔ hú shuō, quē fá yī jù.Bài báo này hoàn toàn là lời nói nhảm, thiếu căn cứ.