依次
[yī cì] [依 次]
theo thứ tự; liên tiếp
按照次序
同学们依次走进考场,找到自己的座位坐下。
tóng xué men yī cì zǒu jìn kǎo chǎng, zhǎo dào zì jǐ de zuò wèi zuò xià.Các bạn học sinh lần lượt bước vào phòng thi, tìm chỗ ngồi của mình và ngồi xuống.
我们按照入场次序依次就座。
wǒ men àn zhào rù chǎng cì xù yī cì jiù zuò.Chúng tôi ngồi vào chỗ lần lượt theo thứ tự vào cửa.
小朋友们排着队依次玩滑梯。
xiǎo péng yǒu men pái zhe duì yī cì wán huá tī.Các bạn nhỏ xếp hàng lần lượt chơi cầu trượt.
请乘客手持有效证件排队依次进站。
qǐng chéng kè shǒu chí yǒu xiào zhèng jiàn pái duì yī cì jìn zhàn.Xin mời hành khách cầm chứng minh/giấy tờ hợp lệ xếp hàng lần lượt vào ga.