各个
[gè gè] [各 个]
mỗi; từng
指每一个或分别的
各个国家都有文化。
gè gè guó jiā dōu yǒu wén huà.Mỗi quốc gia đều có văn hoá.
我建议启动微电网方案,让各个分区实施独立孤岛运行。
wǒ jiàn yì qǐ dòng wēi diàn wǎng fāng àn, ràng gè gè fēn qū shí shī dú lì gū dǎo yùn xíng.Tôi đề xuất khởi động phương án vi lưới, cho phép từng phân khu thực hiện vận hành tách đảo độc lập.
Trong bài: Tái thiết lưới điện phân tán thích ứng biến đổi khí hậu · 兼之谢谢你的提醒。下次项目开始前,咱们先对齐一下各个节点的时间表吧。
xiè xiè nǐ de tí xǐng. xià cì xiàng mù kāi shǐ qián, zán men xiān duì qí yí xià gè gè jié diǎn de shí jiān biǎo ba.Cảm ơn lời nhắc nhở của cậu. Trước khi dự án lần sau bắt đầu, chúng ta hãy thống nhất trước thời gian biểu của từng mốc nhé.
Trong bài: Góp ý xây dựng một cách khéo léo会议的各个环节衔接得很紧凑。
huì yì de gè gè huán jié xián jiē de hěn jǐn còu.Các khâu của cuộc họp được kết nối rất chặt chẽ.