各位
[gè wèi] [各 位]
mọi người; tất cả (khách, đồng nghiệp, v.v.); các bạn
指在场的每一个人,多用于客气称呼。
各位同学,请坐下。
gè wèi tóng xué, qǐng zuò xià.Chào các bạn học sinh, xin mời ngồi xuống.
各位都入席了吗?怎么迟迟不见大卫的身影?
gè wèi dōu rù xí le ma? zěn me chí chí bú jiàn dà wèi de shēn yǐng?Mọi người đều vào chỗ rồi à? Sao mãi không thấy bóng dáng Đại Vệ đâu?
Trong bài: Thảo nào cậu ấy không đến · 难怪我们热烈欢迎各位专家的到来。
wǒ men rè liè huān yíng gè wèi zhuān jiā de dào lái.Chúng tôi nhiệt liệt chào mừng sự có mặt của các chuyên gia.
各位媒体朋友,关于这件事,首先谢谢大家的关注与监督。
gè wèi méi tǐ péng yǒu, guān yú zhè jiàn shì, shǒu xiān xiè xiè dà jiā de guān zhù yǔ jiān dū.Thưa các bạn truyền thông, về việc này, trước hết cảm ơn sự quan tâm và giám sát của mọi người.
Trong bài: Đưa ra tuyên bố ngắn trước công chúng