各种
[gè zhǒng] [各 种]
mỗi loại; mọi loại; các loại khác nhau
指多样的、不同品类的事物
超市里有各种水果。
chāo shì lǐ yǒu gè zhǒng shuǐ guǒ.Trong siêu thị có các loại trái cây.
主要是喝茶,还是吃各种点心呢?
zhǔ yào shi hē chá, hái shì chī gè zhǒng diǎn xīn ne?Chủ yếu là uống trà hay là ăn các loại điểm tâm vậy?
Trong bài: Văn hóa trà đạo và điểm tâm Quảng Đông · 特别 / 特别是他喜欢画各种各样的动物图案。
tā xǐ huan huà gè zhǒng gè yàng de dòng wù tú àn.Anh ấy thích vẽ hoa văn các loài động vật khác nhau.
比如北京烤鸭和各种面食,都非常有名。
bǐ rú běi jīng kǎo yā hé gè zhǒng miàn shí, dōu fēi cháng yǒu míng.Ví dụ như vịt quay Bắc Kinh và các loại món mì, đều rất nổi tiếng.
Trong bài: So sánh văn hóa ẩm thực hai miền Nam Bắc