播种【播種】
[bō zhǒng] [播 种]
gieo hạt; gieo giống
把作物种子撒播在田地里
每年春天,这里的农民都会按时播种粮食作物。
měi nián chūn tiān, zhè lǐ de nóng mín dōu huì àn shí bō zhǒng liáng shí zuò wù.Mỗi độ xuân về, nông dân nơi đây đều gieo hạt cây lương thực đúng thời vụ.
农人们抓紧在播种前粪田保墒。
nóng rén men zhuā jǐn zài bō zhǒng qián fèn tián bǎo shāng.Các nông dân tranh thủ bón phân cho ruộng giữ ẩm trước khi gieo hạt.
春季是农户耕地播种的黄金期。
chūn jì shì nóng hù gēng dì bō zhǒng de huáng jīn qī.Mùa xuân là thời kỳ vàng để nhà nông cày đất gieo hạt.
播种后要及时镇压土壤以利保墒。
bō zhǒng hòu yào jí shí zhèn yā tǔ rǎng yǐ lì bǎo shāng.Sau khi gieo hạt cần kịp thời đầm đất để giữ ẩm.