多种【多種】
[duō zhǒng] [多 种]
nhiều loại; nhiều; đa dạng; đa-
表示种类很多、形式多样
这家店提供多种口味的咖啡。
zhè jiā diàn tí gōng duō zhǒng kǒu wèi de kā fēi.Quán này cung cấp nhiều loại hương vị cà phê.
对,按要求,多种句型结合才会得高分。
duì, àn yāo qiú, duō zhǒng jù xíng jié hé cái huì de gāo fēn.Đúng vậy, theo yêu cầu, kết hợp nhiều loại mẫu câu mới đạt điểm cao.
Trong bài: Quy định mới về bài thi viết HSK · 关于这个软件适用于多种应用场景。
zhè ge ruǎn jiàn shì yòng yú duō zhǒng yìng yòng chǎng jǐng.Phần mềm này phù hợp cho nhiều kịch bản ứng dụng.
确实,尤其是那批用多种古代语言书写的商业契约文书。
què shí, yóu qí shì nà pī yòng duō zhǒng gǔ dài yǔ yán shū xiě de shāng yè qì yuē wén shū.Đúng vậy, đặc biệt là nhóm văn thư khế ước thương mại viết bằng nhiều ngôn ngữ cổ đại đó.
Trong bài: Báo cáo khai quật di chỉ khảo cổ Con đường Tơ lụa · 迄今为止