多年
[duō nián] [多 年]
nhiều năm; nhiều năm qua; lâu năm
指很长时间、许多年
他们是认识多年的老朋友了。
tā men shì rèn shi duō nián de lǎo péng yǒu le.Họ là bạn cũ quen biết nhau nhiều năm rồi.
原来您已经画了这么多年,难怪这么喜欢。
yuán lái nín yǐ jīng huà le zhè me duō nián, nán guài zhè me xǐ huan.Hóa ra thầy đã vẽ nhiều năm như vậy, chẳng trách thầy thích đến thế.
Trong bài: Sở thích ngoài công việc · 除了…还…他们全家已经在国外定居多年。
tā men quán jiā yǐ jīng zài guó wài dìng jū duō nián.Cả gia đình họ đã định cư ở nước ngoài nhiều năm.
很多年轻人在盲目追求高学历文凭,忽视了实践。
hěn duō nián qīng rén zài máng mù zhuī qiú gāo xué lì wén píng, hū shì le shí jiàn.Rất nhiều người trẻ đang mù quáng chạy theo bằng cấp cao, coi nhẹ thực tiễn.
Trong bài: Phân tích hiện tượng lạm phát bằng cấp trên thị trường việc làm