今年
[jīn nián] [今 年]
năm nay
现在所在的这一年
今年我二十岁。
jīn nián wǒ èr shí suì.Năm nay tôi hai mươi tuổi.
小明,今年年底你想去哪儿玩?
xiǎo míng, jīn nián nián dǐ nǐ xiǎng qù nǎ r wán?Tiểu Minh, cuối năm nay bạn muốn đi đâu chơi?
Trong bài: Gợi ý địa điểm du lịch这家公司今年录取了十个新人。
zhè jiā gōng sī jīn nián lù qǔ le shí gè xīn rén.Công ty này năm nay đã nhận mười người mới.
太好了,今年秋天我想再去一次。
tài hǎo le, jīn nián qiū tiān wǒ xiǎng zài qù yí cì.Tuyệt quá, mùa thu năm nay em muốn đi lại một lần nữa.
Trong bài: Kể về trải nghiệm leo núi · 了 và 过