全年
[quán nián] [全 年]
cả năm; suốt cả năm
一整年;整年的时间
这里全年都很冷。
zhè lǐ quán nián dōu hěn lěng.Nơi này cả năm đều rất lạnh.
赤道附近的白昼和黑夜长度全年相等。
chì dào fù jìn de bái zhòu hé hēi yè cháng dù quán nián xiāng děng.Độ dài ngày và đêm gần xích đạo quanh năm đều bằng nhau.
部门经理根据全年的业绩表现,评定了每位员工的年终绩效。
bù mén jīng lǐ gēn jù quán nián de yè jì biǎo xiàn, píng dìng le měi wèi yuán gōng de nián zhōng jì xiào.Trưởng bộ phận căn cứ vào hiệu quả làm việc cả năm để đánh giá hiệu suất cuối năm của mỗi nhân viên.