全体【全體】
[quán tǐ] [全 体]
tất cả; toàn bộ
指全部的人或事物
全体学生都来了。
quán tǐ xué shēng dōu lái le.Tất cả học sinh đều đã đến.
赞成,这就是继续推进全体大会磋商的先决条件。
zàn chéng, zhè jiù shì jì xù tuī jìn quán tǐ dà huì cuō shāng de xiān jué tiáo jiàn.Tán thành, đây chính là điều kiện tiên quyết để tiếp tục thúc đẩy tham vấn phiên họp toàn thể.
Trong bài: Đàm phán công ước khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 除非…否则…全体员工向退休的老前辈致敬。
quán tǐ yuán gōng xiàng tuì xiū de lǎo qián bèi zhì jìng.Toàn thể nhân viên bày tỏ sự tôn kính trước các vị tiền bối đã nghỉ hưu.
难怪读起来干瘪乏味,完全体会不到原诗那种跃动的气韵。
nán guài dú qǐ lái gān biě fá wèi, wán quán tǐ huì bú dào yuán shī nà zhǒng yuè dòng de qì yùn.Thảo nào đọc lên khô khốc tẻ nhạt, hoàn toàn không cảm nhận được khí vận sống động của bài thơ gốc.
Trong bài: Dịch thuật thơ Đường · 与其说……不如说……