体
[tǐ]
cơ thể; hình thức; phong cách
我咳嗽得厉害,不想上体育课。
wǒ ké sou de lì hài, bù xiǎng shàng tǐ yù kè.Em ho dữ dội, không muốn học tiết thể dục.
Trong bài: Lời khuyên khi bị ho · Phó từ 别生病以后,他的身体有点儿弱。
shēng bìng yǐ hòu, tā de shēn tǐ yǒu diǎn r ruò.Sau khi bị ốm, cơ thể anh ấy có phần hơi yếu.
他们身体都好吗?平时忙不忙?
tā men shēn tǐ dōu hǎo ma? píng shí máng bu máng?Họ đều khỏe chứ? Ngày thường bận không?
Trong bài: Xem và giới thiệu ảnh gia đình