克
[kè]
có thể; chế ngự; kiềm chế
能够;战胜或抑制
我买了五百克苹果。
wǒ mǎi le wǔ bǎi kè píng guǒ.Tôi đã mua năm trăm gam táo.
gam (đơn vị khối lượng)
质量单位,一千克的一千分之一
这个鸡蛋重五十克。
zhè ge jī dàn zhòng wǔ shí kè.Quả trứng này nặng năm mươi gam.
那蛋糕交给我订吧,我知道他最喜欢巧克力。
nà dàn gāo jiāo gěi wǒ dìng ba, wǒ zhī dào tā zuì xǐ huan qiǎo kè lì.Vậy bánh kem để tớ đặt cho, tớ biết cậu ấy thích sô-cô-la nhất.
Trong bài: Lên kế hoạch tiệc bất ngờ他送了我一盒巧克力作为礼物。
tā sòng le wǒ yì hé qiǎo kè lì zuò wéi lǐ wù.Anh ấy tặng tôi một hộp sô-cô-la làm quà.
不会。无论遇到什么困难,我都会努力克服。
bú huì. wú lùn yù dào shén me kùn nán, wǒ dōu huì nǔ lì kè fú.Dạ không. Dù gặp phải khó khăn gì, em đều sẽ nỗ lực khắc phục.
Trong bài: Phỏng vấn xin thực tập