XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

攻克

[gōng kè] [攻 克]

chiếm được; chinh phục; khắc phục

攻下堡垒或克服技术难关

经过多年努力,科研团队终于攻克了这个技术难题。

jīng guò duō nián nǔ lì, kē yán tuán duì zhōng yú gōng kè le zhè ge jì shù nán tí.

Sau nhiều năm nỗ lực, đội ngũ nghiên cứu khoa học cuối cùng đã chinh phục được bài toán kỹ thuật khó khăn này.

我建议先锁定需求,再集中攻克测试中暴露的问题。

wǒ jiàn yì xiān suǒ dìng xū qiú, zài jí zhōng gōng kè cè shì zhōng bào lù de wèn tí.

Em đề xuất chốt yêu cầu trước, rồi tập trung giải quyết các vấn đề lộ ra khi kiểm thử.

Trong bài: Cho tới nay dự án vẫn chưa hoàn thành · 迄今为止

研发团队攻克了核心技术的难关。

yán fā tuán duì gōng kè le hé xīn jì shù de nán guān.

Đội ngũ nghiên cứu phát triển đã vượt qua cửa ải khó khăn về công nghệ cốt lõi.

代表作制度确实能让大家专注于攻克重大科学难题。

dài biǎo zuò zhì dù què shí néng ràng dà jiā zhuān zhù yú gōng kè zhòng dà kē xué nán tí.

Chế độ công trình tiêu biểu quả thực có thể giúp mọi người tập trung vào việc khắc phục các vấn đề nan giải lớn của khoa học.

Trong bài: Cải cách hệ thống đánh giá nghiên cứu khoa học · 力求