夺取【奪取】
[duó qǔ] [夺 取]
chiếm lấy; đoạt được; giành quyền kiểm soát
用力量强行占领或努力争取得到
军队成功夺取了重要的战略高地。
jūn duì chéng gōng duó qǔ le zhòng yào de zhàn lüè gāo dì.Quân đội đã chiếm thành công điểm cao chiến lược quan trọng.
这名运动员的目标是夺取世界冠军。
zhè míng yùn dòng yuán de mù biāo shì duó qǔ shì jiè guàn jūn.Mục tiêu của vận động viên này là đoạt chức vô địch thế giới.