夺【奪】
[duó]
1.chiếm; đoạt lấy cưỡng chế; tranh giành
强行抢占或争取得到。
运动员在比赛中夺得了一枚金牌。
yùn dòng yuán zài bǐ sài zhōng duó dé le yì méi jīn pái.Vận động viên đã giành được một huy chương vàng trong cuộc thi.
2.tước đi; cướp đi
使失去;剥夺
疾病夺去了他的健康。
jí bìng duó qù le tā de jiàn kāng.Bệnh tật đã tước đi sức khỏe của anh ấy.
3.quyết định; định đoạt
决定;裁决
事关重大,请领导裁夺。
shì guān zhòng dà, qǐng lǐng dǎo cái duó.Việc này quan trọng, xin lãnh đạo định đoạt.
即使争夺名次的压力再大,你也不能急于求成。
jí shǐ zhēng duó míng cì de yā lì zài dà, nǐ yě bù néng jí yú qiú chéng.Dù áp lực tranh đoạt thứ hạng lớn đến đâu, em cũng không được nóng vội mong thành công.
Trong bài: Vận động viên phục hồi sau chấn thương · 即使…也…警察迅速夺下了罪犯手中的枪。
jǐng chá xùn sù duó xià le zuì fàn shǒu zhōng de qiāng.Cảnh sát nhanh chóng đoạt lấy khẩu súng trong tay tên tội phạm.
没错,科技再先进,也不能喧宾夺主忘了敬畏。
méi cuò, kē jì zài xiān jìn, yě bù néng xuān bīn duó zhǔ wàng le jìng wèi.Không sai, công nghệ dẫu tiên tiến đến đâu, cũng không được chiếm vị trí chủ đạo mà quên đi lòng kính sợ.
Trong bài: Phản biện phương pháp phục dựng di sản mỹ thuật bằng kỹ thuật số