劫
[jié]
cướp; chiếm đoạt; cưỡng đoạt
强行抢夺财物或胁迫他人
这群歹徒在偏僻公路旁拦路抢劫过往的货运车辆。
zhè qún dǎi tú zài piān pì gōng lù páng lán lù qiǎng jié guò wǎng de huò yùn chē liàng.Nhóm côn đồ chặn đường cướp các xe chở hàng qua lại bên đường quốc lộ hẻo lánh.
tai kiếp; kiếp nạn; đại nạn
灾难,注定的灾祸
他历经重重劫难终于安全归来。
tā lì jīng chóng chóng jié nán zhōng yú ān quán guī lái.Anh ấy trải qua vô vàn kiếp nạn cuối cùng cũng trở về an toàn.
比如把渡劫译成魔法升级,虽然读者容易懂,但道教内涵全没了。
bǐ rú bǎ dù jié yì chéng mó fǎ shēng jí, suī rán dú zhě róng yì dǒng, dàn dào jiào nèi hán quán méi le.Ví dụ dịch độ kiếp thành thăng cấp ma pháp, tuy độc giả dễ hiểu nhưng nội hàm Đạo giáo mất sạch.
Trong bài: Dịch thuật và xuất khẩu văn học mạng战争给人类带来了沉重的浩劫。
zhàn zhēng gěi rén lèi dài lái le chén zhòng de hào jié.Chiến tranh đã mang lại thảm họa nặng nề cho nhân loại.
歹徒在深夜抢劫了那家便利店。
dǎi tú zài shēn yè qiǎng jié le nà jiā biàn lì diàn.Tên cướp đã cướp cửa hàng tiện lợi đó vào đêm khuya.