劫匪[jié fěi] [劫 匪]Lưu từKháckẻ cướp; tên cướpChữ trong từ劫jiécướp匪fěicướpTừ cùng chữ:劫持jié chíHSK 8bắt cóc土匪tǔ fěiHSK 9thổ phỉTừ cận nghĩa:暴徒bào túkẻ cướp盗匪dào fěikẻ cướp盗贼dào zéikẻ cướp掠夺者lüè duó zhěkẻ cướpVí dụ trong bài học劫匪要求准备车辆,否则就伤害人质。jié fěi yāo qiú zhǔn bèi chē liàng, fǒu zé jiù shāng hài rén zhì.Tên cướp yêu cầu chuẩn bị xe, nếu không sẽ làm hại con tin.