盗贼
[dào zéi] [盗 贼]
kẻ cướp
那伙盗贼在偏僻的废弃工厂里秘密分赃。
nà huǒ dào zéi zài piān pì de fèi qì gōng chǎng lǐ mì mì fēn zāng.Băng trộm đó bí mật chia chác của cải phi pháp trong nhà máy bỏ hoang hẻo lánh.
干警们经过深入侦查,终于找到了盗贼的老窝。
gàn jǐng men jīng guò shēn rù zhēn chá, zhōng yú zhǎo dào le dào zéi de lǎo wō.Các chiến sĩ cảnh sát sau khi điều tra sâu đã tìm ra sào huyệt của tên trộm.