盗窃【盜竊】
[dào qiè] [盗 窃]
ăn trộm
用非法手段偷取他人财物
他因盗窃公司财物而被起诉。
tā yīn dào qiè gōng sī cái wù ér bèi qǐ sù.Anh ta bị khởi tố vì trộm cắp tài sản của công ty.
hành vi trộm cắp; vụ trộm
偷窃财物的违法行为
警方成功破获了一起重大盗窃案。
jǐng fāng chéng gōng pò huò le yì qǐ zhòng dà dào qiè àn.Cảnh sát đã phá thành công một vụ trộm nghiêm trọng.
警察抓获了一名盗窃案的同伙。
jǐng chá zhuā huò le yì míng dào qiè àn de tóng huǒ.Cảnh sát đã bắt giữ một đồng phạm của vụ trộm.
门窗关好可以预防盗窃发生。
mén chuāng guān hǎo kě yǐ yù fáng dào qiè fā shēng.Đóng chặt cửa sổ có thể phòng ngừa trộm cắp xảy ra.