偷
[tōu]
trộm; ăn cắp
私下取不属于自己的财物。
有人偷了我放在桌子上的手机。
yǒu rén tōu le wǒ fàng zài zhuō zi shàng de shǒu jī.Có người trộm mất chiếc điện thoại tôi để trên bàn.
lén lút; trộm
暗中;瞒着人
他在课堂上偷看小说被老师发现了。
tā zài kè táng shàng tōu kàn xiǎo shuō bèi lǎo shī fā xiàn le.Cậu ấy lén đọc tiểu thuyết trong giờ học bị thầy giáo phát hiện.
tranh thủ (thời gian)
抽出时间
忙碌的工作中,他偶尔偷空休息一会儿。
máng lù de gōng zuò zhōng, tā ǒu ěr tōu kòng xiū xi yí huì r.Trong công việc bận rộn, thỉnh thoảng anh ấy tranh thủ nghỉ ngơi một chút.
哈哈,原来没被偷吃!这下我放心了。
hā hā, yuán lái méi bèi tōu chī! zhè xià wǒ fàng xīn le.Ha ha, hóa ra không bị ăn vụng! Giờ thì em yên tâm rồi.
Trong bài: Chuyện chiếc bánh biến mất · Câu bị động 被没问题,我一定按时来训练,绝不偷懒。
méi wèn tí, wǒ yí dìng àn shí lái xùn liàn, jué bù tōu lǎn.Không thành vấn đề, mình nhất định sẽ đến tập đúng giờ, tuyệt đối không lười biếng.
Trong bài: Phục hồi chức năng sau chấn thương thể thao · 不至于警察正在追赶那个逃跑的小偷。
jǐng chá zhèng zài zhuī gǎn nà ge táo pǎo de xiǎo tōu.Cảnh sát đang đuổi theo tên trộm bỏ chạy đó.