小偷
[xiǎo tōu] [TIỂU 偷]
kẻ trộm
偷窃财物的人。
警察在路边抓住了那个小偷。
jǐng chá zài lù biān zhuā zhù le nà ge xiǎo tōu.Cảnh sát đã bắt được tên trộm đó ở bên đường.
警察正在追赶那个逃跑的小偷。
jǐng chá zhèng zài zhuī gǎn nà ge táo pǎo de xiǎo tōu.Cảnh sát đang đuổi theo tên trộm bỏ chạy đó.
警察正在调查小偷逃跑的路线。
jǐng chá zhèng zài diào chá xiǎo tōu táo pǎo de lù xiàn.Cảnh sát đang điều tra tuyến đường tẩu thoát của tên trộm.
群众合力将小偷扭送到派出所。
qún zhòng hé lì jiāng xiǎo tōu niǔ sòng dào pài chū suǒ.Quần chúng hợp sức bắt giữ tên trộm áp giải tới đồn công an.