小学【小學】
[xiǎo xué] [TIỂU HỌC]
1.trường tiểu học; trường cấp một
实施初等教育的学校
他不在小学。
tā bú zài xiǎo xué.Anh ấy không ở trường tiểu học.
2.ngành nghiên cứu văn tự, âm vận và huấn hỗ thời xưa
古代研究文字、音韵、训诂的学问
古代的小学主要研究文字和音韵。
gǔ dài de xiǎo xué zhǔ yào yán jiū wén zì hé yīn yùn.Ngành tiểu học thời xưa chủ yếu nghiên cứu văn tự và âm vận.
不认识。老人发现孩子总饿着肚子上学,就坚持送了六年,直到孩子小学毕业。
bú rèn shi. lǎo rén fā xiàn hái zi zǒng è zhe dù zǐ shàng xué, jiù jiān chí sòng le liù nián, zhí dào hái zi xiǎo xué bì yè.Không quen. Cụ thấy đứa trẻ luôn nhịn đói đi học, nên kiên trì mang bữa sáng suốt sáu năm, đến khi em tốt nghiệp tiểu học.
Trong bài: Nghe câu chuyện, không kìm được xúc động · 不禁她从小学钢琴,现在弹得很好。
tā cóng xiǎo xué gāng qín, xiàn zài tán de hěn hǎo.Cô ấy học đàn piano từ nhỏ, bây giờ chơi rất giỏi.
面对新技术,我们都是小学生。
miàn duì xīn jì shù, wǒ men dōu shì xiǎo xué shēng.Trước công nghệ mới, chúng ta đều là người mới học.