XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

小

[xiǎo] [ㄒㄧㄠˇ] [TIỂU]

1.nhỏ; bé; một vài

体积、数量或程度不大

我家很小。

wǒ jiā hěn xiǎo.

Nhà tôi rất nhỏ.

2.ít tuổi; nhỏ tuổi hơn

年纪轻或年龄较低

妹妹比我小三岁。

mèi mei bǐ wǒ xiǎo sān suì.

Em gái kém tôi ba tuổi.

tiểu; tiền tố gọi thân mật người trẻ

加在姓氏前,亲切地称呼年轻人

小王今天没来上班。

xiǎo wáng jīn tiān méi lái shàng bān.

Hôm nay cậu Vương không đi làm.

这件红的好看,那件白的太小。

zhè jiàn hóng de hǎo kàn, nà jiàn bái de tài xiǎo.

Chiếc đỏ này đẹp, chiếc trắng kia nhỏ quá.

Trong bài: Chọn mua màu sắc quần áo · 这 / 那

他住在中国东部的一个小城市。

tā zhù zài zhōng guó dōng bù de yí gè xiǎo chéng shì.

Anh ấy sống ở một thành phố nhỏ phía đông Trung Quốc.

小明,你在哪儿?我已经到了。

xiǎo míng, nǐ zài nǎ r? wǒ yǐ jīng dào le.

Tiểu Minh, cậu ở đâu thế? Mình đã đến nơi rồi.

Trong bài: Bắt tàu điện ngầm · 才 và 就