小朋友
[xiǎo péng yǒu] [TIỂU BẰNG HỮU]
trẻ em; lượng từ: 个 (gè)
指儿童,也用于称呼儿童
小朋友,你好!
xiǎo péng yǒu, nǐ hǎo!Chào em nhỏ!
个
这部动画深受小朋友们的喜爱。
zhè bù dòng huà shēn shòu xiǎo péng yǒu men de xǐ ài.Bộ phim hoạt hình này rất được các bạn nhỏ yêu thích.
小朋友们排着队依次玩滑梯。
xiǎo péng yǒu men pái zhe duì yī cì wán huá tī.Các bạn nhỏ xếp hàng lần lượt chơi cầu trượt.
小朋友称呼那位老人为爷爷。
xiǎo péng yǒu chēng hu nà wèi lǎo rén wéi yé ye.Đứa bé gọi ông cụ kia là ông nội.