友
[yǒu] [ㄧㄡˇ] [HỮU]
bạn bè
对,“朋友”前面要用“的”。
duì,“ péng yǒu” qián miàn yào yòng“ de”.Đúng, phía trước "bạn bè" phải dùng "的".
Trong bài: Nhắn tin cho bạn · 的 / 地 / 得我和好友约好周末一起去爬山。
wǒ hé hǎo yǒu yuē hǎo zhōu mò yì qǐ qù pá shān.Tôi và người bạn thân đã hẹn nhau cuối tuần cùng đi leo núi.
嗯,接到了朋友就给我打电话。
èn, jiē dào le péng yǒu jiù gěi wǒ dǎ diàn huà.Ừ, đón được bạn thì gọi điện thoại cho thầy nhé.
Trong bài: Hỏi thời gian đón người ở ga tàu