交朋友
[jiāo péng you] [交 BẰNG HỮU]
kết bạn; (tiếng địa phương) bắt đầu mối quan hệ tình cảm với ai đó
与人建立朋友关系
他很喜欢交朋友。
tā hěn xǐ huan jiāo péng yǒu.Anh ấy rất thích kết bạn.
每周活动两次,既能出汗又能交朋友。
měi zhōu huó dòng liǎng cì, jì néng chū hàn yòu néng jiāo péng yǒu.Mỗi tuần hoạt động hai lần, vừa có thể ra mồ hôi vừa có thể kết bạn.
Trong bài: Rủ tham gia câu lạc bộ thể thao他的性格很封闭,很少交朋友。
tā de xìng gé hěn fēng bì, hěn shǎo jiāo péng yǒu.Tính cách anh ấy khép kín, ít kết bạn.
学习英语还能交朋友,一举两得。
xué xí yīng yǔ hái néng jiāo péng yǒu, yì jǔ liǎng de.Học tiếng Anh còn có thể kết bạn, một mũi tên trúng hai đích.
