XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

网友【網友】

[wǎng yǒu] [网 HỮU]

bạn online; người dùng Internet

通过互联网认识或交流的人

他是我的网友。

tā shì wǒ de wǎng yǒu.

Anh ấy là bạn qua mạng của tôi.

没错,网友都在讨论我们的新包装是否不够环保。

méi cuò, wǎng yǒu dōu zài tǎo lùn wǒ men de xīn bāo zhuāng shì fǒu bú gòu huán bǎo.

Đúng vậy, cư dân mạng đều đang thảo luận liệu bao bì mới của chúng ta có đủ thân thiện với môi trường hay không.

Trong bài: Phân tích dư luận truyền thông xã hội · 说到底

这篇文章被很多网友踩了一遍。

zhè piān wén zhāng bèi hěn duō wǎng yǒu cǎi le yí biàn.

Bài viết này bị rất nhiều cư dân mạng nhấn chê.

原来如此!难怪我发现网友们在讨论问题时,观点越来越极端,甚至经常发生激烈的争吵。

yuán lái rú cǐ! nán guài wǒ fā xiàn wǎng yǒu men zài tǎo lùn wèn tí shí, guān diǎn yuè lái yuè jí duān, shèn zhì jīng cháng fā shēng jī liè de zhēng chǎo.

Thì ra là vậy! Thảo nào em thấy cư dân mạng khi thảo luận vấn đề, quan điểm ngày càng cực đoan, thậm chí thường xuyên xảy ra cãi vã kịch liệt.

Trong bài: Phản biện hiện tượng phòng rung thanh thuật toán và thao túng dư luận