网球【網球】
[wǎng qiú] [网 球]
quần vợt; trái bóng tennis; lượng từ: 个 (gè)
用拍子打球的体育运动或其用球
我喜欢打网球。
wǒ xǐ huan dǎ wǎng qiú.Tôi thích chơi quần vợt.
个
他是网球场上很难对付的对手。
tā shì wǎng qiú chǎng shàng hěn nán duì fù de duì shǒu.Anh ấy là một đối thủ rất khó đối phó trên sân quần vợt.
网球双打需要两名队员高度默契。
wǎng qiú shuāng dǎ xū yào liǎng míng duì yuán gāo dù mò qì.Đánh đôi môn quần vợt đòi hỏi hai vận động viên phải phối hợp cực kỳ ăn ý.
这场网球比赛刚结束第一盘。
zhè chǎng wǎng qiú bǐ sài gāng jié shù dì yī pán.Trận quần vợt này vừa mới kết thúc set thứ nhất.