打篮球【打籃球】
[dǎ lán qiú] [打 篮 球]
chơi bóng rổ
进行篮球这项体育运动。
我们去学校打篮球。
wǒ men qù xué xiào dǎ lán qiú.Chúng tôi đi đến trường chơi bóng rổ.
老师,我今天晚上能打篮球吗?
lǎo shī, wǒ jīn tiān wǎn shàng néng dǎ lán qiú ma?Thầy ơi, tối hôm nay em có thể chơi bóng rổ không?
Trong bài: Lời khuyên khi bị ho · Phó từ 别我们班的同学大多喜欢打篮球。
wǒ men bān de tóng xué dà duō xǐ huan dǎ lán qiú.Hầu hết bạn học trong lớp chúng tôi thích chơi bóng rổ.
我还喜欢去打篮球。
wǒ hái xǐ huan qù dǎ lán qiú.Thầy còn thích đi chơi bóng rổ nữa.
Trong bài: Hỏi & so sánh sở thích