篮
[lán]
cái rổ (đồ đựng); rổ (trong bóng rổ)
老师,我今天晚上能打篮球吗?
lǎo shī, wǒ jīn tiān wǎn shàng néng dǎ lán qiú ma?Thầy ơi, tối hôm nay em có thể chơi bóng rổ không?
Trong bài: Lời khuyên khi bị ho · Phó từ 别打完篮球后,他出了一身大汗。
dǎ wán lán qiú hòu, tā chū le yì shēn dà hàn.Sau khi chơi bóng rổ xong, anh ấy toát mồ hôi toàn thân.
我买了一篮苹果和鲜牛奶。
wǒ mǎi le yì lán píng guǒ hé xiān niú nǎi.Em đã mua một giỏ táo và sữa tươi.
Trong bài: Tính tiền ở siêu thị mini · Phó từ 又