XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

篮球【籃球】

[lán qiú] [篮 球]

bóng rổ; lượng từ: 个 (gè), 只 (zhī)

球类运动名,也指运动用球

我们一起打篮球吧。

wǒ men yì qǐ dǎ lán qiú ba.

Chúng ta cùng chơi bóng rổ đi.

个、只

老师,我今天晚上能打篮球吗?

lǎo shī, wǒ jīn tiān wǎn shàng néng dǎ lán qiú ma?

Thầy ơi, tối hôm nay em có thể chơi bóng rổ không?

Trong bài: Lời khuyên khi bị ho · Phó từ 别

打完篮球后,他出了一身大汗。

dǎ wán lán qiú hòu, tā chū le yì shēn dà hàn.

Sau khi chơi bóng rổ xong, anh ấy toát mồ hôi toàn thân.

我还喜欢去打篮球。

wǒ hái xǐ huan qù dǎ lán qiú.

Thầy còn thích đi chơi bóng rổ nữa.

Trong bài: Hỏi & so sánh sở thích