全球
[quán qiú] [全 球]
toàn thế giới; toàn cầu
整个地球,指全世界
这个电影在全球很有名。
zhè ge diàn yǐng zài quán qiú hěn yǒu míng.Bộ phim này rất nổi tiếng trên toàn thế giới.
需要全球协作,制定统一标准。
xū yào quán qiú xié zuò, zhì dìng tǒng yī biāo zhǔn.Cần hợp tác toàn cầu, thiết lập tiêu chuẩn chung.
Trong bài: Khủng hoảng ô nhiễm vi nhựa vùng biển sâu · 诸如此类全球面临气候变化带来的挑战。
quán qiú miàn lín qì hòu biàn huà dài lái de tiǎo zhàn.Toàn cầu đang phải đối mặt với thách thức do biến đổi khí hậu gây ra.
当然。这可以说是全球化供应链最早的证明了。
dāng rán. zhè kě yǐ shuō shì quán qiú huà gōng yìng liàn zuì zǎo de zhèng míng le.Đương nhiên. Đây có thể nói là minh chứng sớm nhất của chuỗi cung ứng toàn cầu hóa rồi.
Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不