全球气候
[quán qiú qì hòu] [全 球 气 候]
khí hậu toàn cầu
所以全球气候变暖,对我们能源供应的影响太大了。
suǒ yǐ quán qiú qì hòu biàn nuǎn, duì wǒ men néng yuán gōng yìng de yǐng xiǎng tài dà le.Cho nên sự nóng lên toàn cầu ảnh hưởng quá lớn đến việc cung cấp năng lượng của chúng ta.
Trong bài: Tác động của thời tiết cực đoan đến cung cấp điện · 一…就…温室效应正在加剧全球气候变暖。
wēn shì xiào yìng zhèng zài jiā jù quán qiú qì hòu biàn nuǎn.Hiệu ứng nhà kính đang làm trầm trọng thêm tình trạng ấm lên toàn cầu.
没问题!希望发达国家这次能拿出诚意,在兼顾公平的前提下,真正推动全球气候治理。
méi wèn tí! xī wàng fā dá guó jiā zhè cì néng ná chū chéng yì, zài jiān gù gōng píng de qián tí xià, zhēn zhèng tuī dòng quán qiú qì hòu zhì lǐ.Không thành vấn đề! Hy vọng các nước phát triển lần này thể hiện sự chân thành, trên tiền đề đảm bảo công bằng, thực sự thúc đẩy quản trị khí hậu toàn cầu.
Trong bài: Thương lượng hiệp định trần phát thải và thuế carbon