XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

气【氣】

[qì]

1.khí; không khí; mùi; thời tiết

气体,也指气味和天气现象

别生气了。

bié shēng qì le.

Đừng giận nữa.

2.hơi thở

呼吸时进出的气

他跑得太快,喘不过气来。

tā pǎo de tài kuài, chuǎn bú guò qì lái.

Anh ấy chạy nhanh quá, thở không ra hơi.

3.cơn giận; sự tức giận

愤怒的情绪

听完解释,他的气就消了。

tīng wán jiě shì, tā de qì jiù xiāo le.

Nghe giải thích xong, anh ấy hết giận.

tức giận; làm tức giận

发怒,或使人发怒

他气得一句话也说不出来。

tā qì de yí jù huà yě shuō bù chū lái.

Anh ấy tức đến mức không nói được lời nào.

不客气,能用就好,快复习吧。

bú kè qì, néng yòng jiù hǎo, kuài fù xí ba.

Không có gì, dùng được là tốt rồi, mau ôn tập đi.

Trong bài: Hỏi mật khẩu mạng không dây

因为天气原因,航班被取消了。

yīn wèi tiān qì yuán yīn, háng bān bèi qǔ xiāo le.

Do thời tiết xấu, chuyến bay đã bị hủy.

是啊,这几天天气越来越冷了。

shì a, zhè jǐ tiān tiān qì yuè lái yuè lěng le.

Đúng thế, mấy hôm nay thời tiết ngày càng lạnh rồi.

Trong bài: Thời tiết mùa đông chuyển biến xấu · 越来越