气体【氣體】
[qì tǐ] [气 体]
khí (tức chất khí)
没有一定形状和体积、能流动的物质状态。
这种气体没有颜色,也没有味道。
zhè zhǒng qì tǐ méi yǒu yán sè, yě méi yǒu wèi dào.Loại khí này không có màu, cũng không có mùi.
我明白了,我这就撤回聚合物方案,去调试微环境惰性气体储存舱。
wǒ míng bái le, wǒ zhè jiù chè huí jù hé wù fāng àn, qù tiáo shì wēi huán jìng duò xìng qì tǐ chǔ cún cāng.Em hiểu rồi, em sẽ rút phương án polymer lại ngay, đi hiệu chỉnh buồng lưu trữ khí trơ vi khí hậu.
Trong bài: Xung đột nguyên tắc can thiệp trong phục chế văn hiến cổ · 在于这种化学反应会产生大量气体。
zhè zhǒng huà xué fǎn yìng huì chǎn shēng dà liàng qì tǐ.Phản ứng hóa học này sẽ sinh ra lượng lớn chất khí.
这种化学气体有毒,要格外小心。
zhè zhǒng huà xué qì tǐ yǒu dú, yào gé wài xiǎo xīn.Loại khí hóa học này có độc, phải hết sức cẩn thận.