液体【液體】
[yè tǐ] [液 体]
chất lỏng
具有流动性且无固定形状的物质
乘坐飞机时,随身携带的液体物品必须符合严格的安检标准。
chéng zuò fēi jī shí, suí shēn xié dài de yè tǐ wù pǐn bì xū fú hé yán gé de ān jiǎn biāo zhǔn.Khi đi máy bay, chất lỏng mang theo người phải tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn an ninh.
包里有液体,可能无法通过安检。
bāo lǐ yǒu yè tǐ, kě néng wú fǎ tōng guò ān jiǎn.Trong túi có chất lỏng, có thể không qua được kiểm tra an ninh.
实验员把液体倒入特定的容器中。
shí yàn yuán bǎ yè tǐ dǎo rù tè dìng de róng qì zhōng.Nhân viên thí nghiệm đổ chất lỏng vào bình chứa đặc biệt.
加热可以使这种固体迅速熔化成液体。
jiā rè kě yǐ shǐ zhè zhǒng gù tǐ xùn sù róng huà chéng yè tǐ.Gia nhiệt có thể làm cho chất rắn này nhanh chóng nóng chảy thành chất lỏng.