集体【集體】
[jí tǐ] [集 体]
tập thể; nhóm
许多人合起来的群体
我们参加了集体活动。
wǒ men cān jiā le jí tǐ huó dòng.Chúng tôi đã tham gia hoạt động tập thể.
tập thể; chung (tính từ làm định ngữ)
属于群体的,共同的
这是一个集体项目,需要大家共同努力。
zhè shì yí gè jí tǐ xiàng mù, xū yào dà jiā gòng tóng nǔ lì.Đây là một dự án tập thể, cần mọi người cùng nhau nỗ lực.
别客气,大家作为一个集体,互相扶持是理所应当的。
bié kè qì, dà jiā zuò wéi yí gè jí tǐ, hù xiāng fú chí shì lǐ suǒ yīng dāng de.Đừng khách sáo, mọi người là một tập thể, hỗ trợ lẫn nhau là lẽ đương nhiên.
Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了是的!这项传统工艺承载着几代人的集体记忆,一旦失传便难以复原。
shì de! zhè xiàng chuán tǒng gōng yì chéng zài zhe jǐ dài rén de jí tǐ jì yì, yí dàn shī chuán biàn nán yǐ fù yuán.Đúng vậy! Nghề thủ công truyền thống này mang theo ký ức tập thể của nhiều thế hệ, một khi thất truyền sẽ khó phục dựng lại.
Trong bài: Thảo luận về bảo tồn nghề thủ công truyền thống个人利益不能与集体利益对立。
gè rén lì yì bù néng yǔ jí tǐ lì yì duì lì.Lợi ích cá nhân không thể đối lập với lợi ích tập thể.