集
[jí]
tập (phim, sách); tập hợp; gom lại
聚集,或成套出版物、剧集的一份。
这部连续剧一共有四十集,内容非常精彩。
zhè bù lián xù jù yí gòng yǒu sì shí jí, nèi róng fēi cháng jīng cǎi.Bộ phim truyền hình này có tổng cộng 40 tập, nội dung vô cùng hấp dẫn.
chợ phiên; chợ ở nông thôn
集市,农村定期聚会买卖商品的场所。
今天乡下赶集,街道上非常热闹。
jīn tiān xiāng xià gǎn jí, jiē dào shàng fēi cháng rè nào.Hôm nay dưới quê họp chợ phiên, đường phố vô cùng nhộn nhịp.
你可以先收集一些具体的例子。
nǐ kě yǐ xiān shōu jí yì xiē jù tǐ de lì zǐ.Em có thể thu thập một số ví dụ cụ thể trước.
Trong bài: Xin ý kiến giáo viên về chủ đề thuyết trình明天早上八点在学校门口集合。
míng tiān zǎo shàng bā diǎn zài xué xiào mén kǒu jí hé.Tám giờ sáng mai tập hợp ở cổng trường.
我喜欢他们谈中国菜的那一集。
wǒ xǐ huan tā men tán zhōng guó cài de nà yì jí.Mình thích tập họ nói về món ăn Trung Quốc.
Trong bài: Vừa nấu ăn vừa nghe podcast · 一边…一边…