集团【集團】
[jí tuán] [集 团]
nhóm; khối; tập đoàn
为共同目的结合的组织或企业联合体
这家跨国集团在世界各地都有分公司。
zhè jiā kuà guó jí tuán zài shì jiè gè dì dōu yǒu fēn gōng sī.Tập đoàn đa quốc gia này có chi nhánh ở khắp nơi trên thế giới.
大集团名气虽大,但具体工作内容是什么?
dà jí tuán míng qì suī dà, dàn jù tǐ gōng zuò nèi róng shì shén me?Tập đoàn lớn danh tiếng tuy lớn, nhưng nội dung công việc cụ thể là gì?
Trong bài: Băn khoăn chọn kỳ thực tập quốc tế · 何必该集团四处招揽高端技术人才。
gāi jí tuán sì chù zhāo lǎn gāo duān jì shù rén cái.Tập đoàn này tìm cách chiêu mộ nhân tài công nghệ cao khắp nơi.
小美,你看了那家快时尚集团发来的环保赞助方案吗?
xiǎo měi, nǐ kàn le nà jiā kuài shí shàng jí tuán fā lái de huán bǎo zàn zhù fāng àn ma?Tiểu Mỹ, cậu đã xem phương án tài trợ bảo vệ môi trường do tập đoàn thời trang nhanh đó gửi tới chưa?
Trong bài: Tẩy xanh trong trách nhiệm doanh nghiệp