伙【夥】
[huǒ]
bạn đồng hành; đối tác; nhóm
人群;同伴
那伙人在公园里打球。
nà huǒ rén zài gōng yuán lǐ dǎ qiú.Nhóm người đó đang chơi bóng trong công viên.
Hợp tác, chung vốn
联合;共同做某事
他们两个人伙着开了一家小店。
tā men liǎng gè rén huǒ zhe kāi le yì jiā xiǎo diàn.Hai người bọn họ chung vốn mở một cửa hàng nhỏ.
对,房租和伙食费都靠它,不打工就难以维持生计。
duì, fáng zū hé huǒ shí fèi dōu kào tā, bù dǎ gōng jiù nán yǐ wéi chí shēng jì.Đúng, tiền thuê nhà và tiền ăn đều trông vào nó, không làm thêm thì khó duy trì cuộc sống.
Trong bài: Một mặt lo học, một mặt lo làm thêm · 一方面…另一方面…公司希望寻求更多的合作伙伴。
gōng sī xī wàng xún qiú gèng duō de hé zuò huǒ bàn.Công ty hy vọng tìm kiếm thêm nhiều đối tác hợp tác.
原来如此,打工的收入主要用来支付房租和伙食费吗?
yuán lái rú cǐ, dǎ gōng de shōu rù zhǔ yào yòng lái zhī fù fáng zū hé huǒ shí fèi ma?Ra vậy, thu nhập làm thêm chủ yếu để trả tiền thuê nhà và tiền ăn à?
Trong bài: Một mặt lo học, một mặt lo làm thêm · 一方面…另一方面…